Bảng động từ bất quy tắc và mẹo ghi nhớ 80%

Bài học cung cấp bảng động từ bất quy tắc chi tiết và đầy đủ, kèm theo mẹo ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc tới 80% cho các bạn học tiếng Anh.

NGỮ PHÁP CƠ BẢN NÂNG CAO

Tham gia bài học ngữ pháp cơ bản - nâng cao

Bài học miễn phí – Lý thuyết đầy đủ – Bài tập chi tiết

Động từ bất quy tắc là gì?

  • facebook
  • googleplus
  • twitter
  • pinterest

Động từ bất quy tắc là các động từ không theo các quy tắc thêm đuôi -ed ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ (past participle) mà được chia theo quy tắc riêng của nó trong bảng động từ bất quy tắc.

Động từ bất quy tắc thường xuất hiện ở thì quá khứ và các thì hoàn thành (như hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành, tương lai hoàn thành).

 Ví dụ:

  • Động từ Need ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ có dạng needed.
  • Động từ Build ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ thì không theo quy tắc trên, sẽ là built. Do đó người ta gọi build là động từ bất quy tắc.

Có khoảng hơn 600 động từ bất quy tắc, vì vậy việc nhớ chúng là khá khó, rất may chúng ta có 2 công cụ là bảng động từ bất quy tắc và một số mẹo nhớ bảng động từ bất quy tắc.

Bảng động từ bất quy tắc là gì?

  • facebook
  • googleplus
  • twitter
  • pinterest
  • facebook
  • googleplus
  • twitter
  • pinterest

Bảng động từ bất quy tắc là một bảng tập hợp các động từ bất quy tắc gồm có động từ nguyên thể, động từ ở thể quá khứ (simple past), động từ ở thể phân từ quá khứ (past participle).

Bảng động từ bất quy tắc thường có thể có thêm giải nghĩa, phát âm và ví dụ cho các động từ. Ở bài này chúng ta sẽ chú ý tới bảng động từ bất quy tắc rút gọn (chỉ tập trung các động từ bất quy tắc thường gặp mà thôi)

Cách nhớ bảng động từ bất quy tắc thế nào?

  • facebook
  • googleplus
  • twitter
  • pinterest

Động từ bất quy tắc thường khó nhớ vì chúng không theo quy luật (theo đúng cái tên của chúng mà). Việc cố tạo quy luật cho các động từ này là bất khả thi.

Ngoài ra, có rất nhiều động từ bất quy tắc nên việc nhớ hết là khá khó.

Lời khuyên của mình đó là các bạn cứ tập nhớ một số từ thường gặp và dễ nhớ, ứng dụng chúng thường xuyên và dần dần sẽ nhớ được rất rõ các động từ này.

Tuy nhiên, có một số mẹo sau đây để bạn ghi nhớ các động từ này.

9 mẹo ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc nhanh nhất

Chúng ta có 9 mẹo sau để ghi nhớ động từ bất quy tắc

  1. Học theo các nhóm trong bảng động từ bất quy tắc
  2. Học mọi động từ bất quy tắc mới theo thì của nó
  3. Nhớ 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhất
  4. Sử dụng trò chơi để ghi nhớ
  5. Động từ bất quy tắc có thể học bằng bài hát
  6. Học các động từ bất quy tắc trong câu
  7. Để danh sách bảng động từ bất quy tắc ở nơi bạn dễ thấy
  8. Học động từ bất quy tắc cùng với bạn bè
  9. Học và ứng dụng thường xuyên qua nói và viết

Chi tiết 9 cách học để ghi nhớ động từ bất quy tắc nhé

Mẹo 1 – Học theo các nhóm trong bảng động từ bất quy tắc

Mặc dù các động từ bất quy tắc không tuần theo một quy luật nào, nhưng bạn vẫn có thể dựa trên một số xu hướng tương tự giữa các động từ bất quy tắc. Từ đó chia chúng thành nhóm để nhớ nhanh hơn.

Ví dụ:

Một số động từ không thay đổi, một số động từ thì có chung kết thúc bằng -en …

Các nhóm động từ bất quy tắc đặc biệt, bạn có thể xem ở phần dưới nhé.

Mẹo 2 – Nhớ động từ bất quy tắc dựa theo các thì

Khi học một động từ bất quy tắc, bạn nên học các thì của nó thật đầy đủ. Tức là bạn học cả dạng quá khứ và dạng quá khứ phân từ của nó nữa.

Lấy ví dụ khi học từ steal thì mình không chỉ học một từ này mà tra ngay từ điển để học ngay 2 dạng của nó là stole stolen. 

Mẹo 3 – Nhớ ngay 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhanh

Một số động từ bất quy tắc rất phổ biến và được sử dụng thường xuyên. Bạn có thể nhớ 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhất sau:

  1. Say, said, said
  2. Go, went, gone
  3. Come, came, come
  4. Know, knew, known
  5. Get, got, gotten
  6. Give, gave, given
  7. Become, became, become
  8. Find, found, found
  9. Think, thought, thought
  10. See, saw, seen

Mẹo 4 – sử dụng trò chơi để nhớ các động từ bất quy tắc

Bạn có thể học động từ bất quy tắc theo hướng vui vẻ hơn bằng trò chơi.

Một số trò chơi phù hợp với bạn như:

  • Trò chơi hỏi đáp quiz của British Council
  • Trò chơi bánh xe động từ – verb wheel – của MacMillan Dictionary
  • Trò chơi có tên Jeopardy của Quia

Một số trò chơi này sẽ giúp bạn học động từ bất quy tắc nhanh hơn.

Mẹo 5 – Học động từ bất quy tắc theo câu

Bạn nên học chúng theo câu bằng cách đặt các câu sao cho sử dụng cả 3 dạng của động từ mà bạn học.

Điều này đòi hỏi một chút sự sáng tạo nhưng không hề khó đâu. Bạn chỉ cần nhìn xung quanh, chọn một chủ đề và áp dụng từ vựng vào, sau đó đặt 3 câu liên quan và dùng 3 thể của động từ bất quy tắc là được.

Ví dụ câu sau khá là vớ vẩn nhưng dùng cả 3 thể của động từ bất quy tắc “see”

“I see the bee, I saw the snow, but I’ve never seen a bee in the snow!”

Mẹo 6 – Học động từ bất quy tắc qua bài hát

Có một số kênh trên YouTube bạn có thể học các động từ bất quy tắc này qua bài hát.

Khá nhiều từ vựng có nhịp điệu rhythms có thể học thông qua bài hát. Đây cũng là một cách học nhưng mình không khuyến khích lắm.

Kênh FluencyMC học với các bài rap từ cụm từ bất quy tắc.

Kênh SchoolHouse Rock thì bạn có thể tìm thấy các bài hát có kèm theo động từ bất quy tắc.

Mẹo 7 – Nhờ người khác học cùng

Bạn có thể học các động từ bất quy tắc cùng với bạn bè. Ví dụ học theo dạng flash card chẳng hạn.

Mẹo 8 – Đặt bảng động từ bất quy tắc ở nơi dễ nhìn thấy

Bạn có thể phân một nhóm gồm 5 tới 10 động từ bất quy tắc (theo nhóm ở dưới hay theo thứ tự ABC cũng được), sau đó viết lên giấy.

Bạn đặt giấy này ở nơi dễ nhìn thấy.

Bên cạnh đó bạn có thể tận dụng hình nền trên máy tính hay điện thoại cũng được.

Mẹo 9 – Học và ứng dụng thường xuyên qua nói và viết

Mẹo này thì áp dụng cho tất cả các mảng khác của ngữ pháp tiếng Anh rồi không riêng bảng động từ bất quy tắc.

Bạn chỉ cần chú ý là khi viết hay nói thì cố gắng lấy bảng động từ bất quy tắc ra so xem mình có dùng sai không. Chỉ cần một hai lần sử dụng và dùng đúng (hoặc sai) là bạn sẽ nhớ cách dùng.

irregular

VERB

CHIA NHÓM ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Các nhóm động từ bất quy tắc đặc biệt trong bảng động từ bất quy tắc

Trong bài này, mình chia ra 10 nhóm động từ bất quy tắc có chung xu hướng. Tuy rằng không phải lúc nào cũng đúng nhưng đây là cách để bạn có thể học và ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc nhanh nhất.

  •  Nhóm 1: động từ kết thúc bằng -d được đổi sang -t

bend     bent     bent

build     built     built

lend     lent     lent

send     sent     sent

spend     spent     spent

  • Nhóm 2: động từ have và make

have has    had     had

make     made     made

  • Nhóm 3: động từ kết thúc bằng -ay chuyển qua -aid

lay   laid     laid

pay    paid     paid

say    said said

  • Nhóm 4: thay đổi số lượng nguyên âm ‘ee’ thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi -t hoặc -d ở cuối

creep     crept     crept
feed     fed     fed
feel     felt     felt
keep     kept     kept
kneel     knelt    knelt
meet    met     met
sleep    slept     slept
sweep    swept     swept
weep    wept     wept

  • Nhóm 5: các bộ có nguyên âm giống nhau như phát âm khác nhau

deal    dealt    dealt
dream    dreamed dreamt     dreamed dreamt
lean    leaned leant    leaned leant
leap    leapt    leapt
mean    meant    meant
read    read    read
hear    heard    heard

  • Nhóm 6: các từ chuyển sang dạng -ought hoặc -aught

bring     brought     brought
buy     bought     bought
fight     fought     fought
seek     sought     sought
think     thought     thought
catch     caught     caught
teach     taught     taught

  • Nhóm 7: các động từ không thay đổi trong bảng động từ bất quy tắc

bet     bet     bet
bid    bid     bid
broadcast     broadcast   broadcast
burst     burst     burst
cost     cost     cost
cut     cut     cut
fit    fit fit
hit     hit    hit
hurt    hurt     hurt
let     let     let
put    put     put
set     set     set
shut     shut     shut
spread    spread    spread
quit     quit     quit

  • Nhóm 8: các động từ được chuyển sang các từ có kết thúc là -en

bite     bit     bitten
hide     hid     hidden
eat     ate     eaten
give     gave     given
forgive     forgave     forgiven
forbid     forbade     forbidden

forget     forgot    forgotten
get     got    gotten
shake     shook     shaken
take     took     taken
see     saw     seen
beat     beat     beaten
fall     fell     fallen

  •  

    Nhóm 9: các từ có nguyên âm -ee- ở giữa từ chuyển thành -e- ở giữa

bleed     bled     bled
feed     fed     fed
flee     fled     fled
lead     led     led
speed     speeded sped     speeded sped

  • Nhóm 10: các động từ chỉ thay đổi 1 nguyên âm

come     came     come
become     became     become
run     ran     run

Tham gia bài học ngữ pháp cơ bản - nâng cao

Bài học miễn phí – Lý thuyết đầy đủ – Bài tập chi tiết

Bảng động từ bất quy tắc chi tiết

  • facebook
  • googleplus
  • twitter
  • pinterest
  • facebook
  • googleplus
  • twitter
  • pinterest

Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc chi tiết. Danh sách các nhóm đặc biệt bạn có thể xem ở trên nhé

 

Dạng số ít

Dạng số nhiều

Nghĩa

A

addendum

addenda

phụ lục

alga

algae

(thực vật học) tảo

alumna

alumnae

cựu nữ học sinh

alumnus

alumni

cựu học sinh / cựu sinh viên

analysis

analyses

sự phân tích

antenna

antennas hoặc antennae

radio ăng-ten

apparatus

apparatuses

dụng cụ, bộ máy

appendix

appendices hoặc appendixes

phụ lục

axis

axes

trục

B

bacillus

bacilli

(sinh vật) trực khuẩn

bacterium

bacteria

vi khuẩn

basis

bases

nền tảng, cơ sở

beau

beaux

người đàn ông ăn diện

bison

bison

bò rừng bizon

buffalo

buffalos hoặc buffaloes

con trâu

bureau

bureaus

bàn giấy; hãng, cơ quan; (chủ yếu ở Mỹ) cục, vụ

bus

buses

xe buýt

C

cactus

cactuses hoặc cacti

cây xương rồng

calf

calves

con bê; cá voi con (nói chung là con của một số loài động vật)

child

children

đứa bé

corps

corps

đoàn, quân đoàn

corpus

corpora hoặc corpuses

bộ sưu tập; tập

crisis

crises

sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

criterion

criteria

tiêu chuẩn

curriculum

curricula

chương trình giảng dạy

 

Dạng số ít

Dạng số nhiều

Nghĩa

D

datum

data

dữ liệu

deer

deer

hươu, nai

die

dice

súc sắc

dwarf

dwarfs hoặc dwarves

người lùn

diagnosis

diagnoses

sự chuẩn đoán

E

echo

echoes

tiếng dôi, tiếng vang; người bắt chước

elf

elves

con yêu tinh

ellipsis

ellipses

hiện tưởng tỉnh lược

embargo

embargoes

lệnh cấm vận

emphasis

emphases

sự nhấn mạnh

erratum

errata

lỗi in, lỗi viết

F

fireman

firemen

người lính cứu hoả

fish

fishes

con cá

focus

focuses

sự tập trung

foot

feet

bàn chân

formula

formulas

công thức

fungus

fungi hoặc funguses

nấm

G

genus

genera

(sinh vật) chi

goose

geese

con ngỗng

H

half

halves

một nửa

hero

heroes

anh hùng

hippopotamus

hippopotami hoặc hippopotamuses

con hà mã

hoof

hooves

móng guốc (của ngựa, hươu, ...)

hypothesis

hypotheses

giả thuyết

 

 

Dạng số ít

Dạng số nhiều

Nghĩa

I

index

indices/ indexes

bảng tra; chỉ số; dấu hiệul (toán) số mũ

K

knife

knives

con dao

L

leaf

leaves

chiếc lá

life

lives

sự sống, đời sống, cuộc sống

loaf

loaves

ổ bánh mì

louse

lice

con rận, chấy

M

man

men

đàn ông

matrix

matrices

khuôn đúc

means

means

phương cách, cách

medium

media

phương tiện truyền đạt; môi trường

memorandum

memoranda

sổ ghi, sổ tay; thư báo

millennium

millenniums hoặc millennia

nghìn năm, mười thế kỷ, thiên niên kỷ

moose

moose

con nai sừng tấm

mosquito

mosquitoes

con muỗi

mouse

mice

con chuột

N

nebula

nebulae hoặc nebulas

tinh vân

neurosis

neuroses

chứng loạn thần kinh

nucleus

nuclei

trung tâm, hạt nhân (nghĩa bóng)

O

oasis

oases

ốc đảo

octopus

octopi hoặc octopuses

con bạch tuộc

ovum

ova

(sinh vật) trứng

ox

oxen

bò đực

P

paralysis

paralyses

(y học) chứng tê liệt

parenthesis

parentheses

dấu ngoặc đơn

person

people

người

phenomenon

phenomena

hiện tượng

potato

potatoes

khoai tây

R

radius

radii hoặc radiuses

bán kính

 

Dạng số ít

Dạng số nhiều

Nghĩa

S

scarf

scarfs hoặc scarves

khăn quàng cổ

self

selves

bản thân; bản ngã, bản chất

series

series

dãy, chuỗi, loạt

sheep

sheep

con cừu

shelf

shelves

cái giá, cái xích đông

scissors

scissors

cái kéo

species

species

loài, loại

stimulus

stimuli

tách nhân kích thích, nhân tố kích thích

stratum

strata

địa tầng; tầng lớp (xã hội)

syllabus

syllabi hoặc syllabuses

danh mục khoá trình (của một khoá)

symposium

symposia hoặc symposiums

hội nghị chuyên đề

synthesis

syntheses

sự tổng hợp

synopsis

synopses

bảng tóm lược

T

tableau

tableaux

hoạt cảnh

that

those

kia

thesis

theses

luận văn; luận đề luận cương

thief

thieves

tên trộm

this

these

này

tomato

tomatoes

quả cà chua

tooth

teeth

răng

torpedo

torpedoes

ngư lôi

V

vertebra

vertebrae

đốt xương sống

veto

vetoes

quyền phủ quyết, sự nghiêm cấm

vita

vitae

sơ yếu (lí lịch)

W

watch

watches

cái đồng hồ

wife

wives

người vợ

wolf

wolves

con chó sói

woman

women

người phụ nữ

Z

zero

zeros hoặc zeroes

số không

Chúc bạn học tốt

Bạn có thể đăng ký khóa học tại Hà Nội để nhận được những ưu đãi dành riêng cho học viên tại Bilingo Education. Nếu bạn không thể tới học trực tiếp, hãy đăng ký khóa IELTS Online với những điểm đặc biệt khó tìm thấy ở các khóa online nào khác