Đây là những từ vựng cực kỳ helpful – hữu ích trong bài thi IELTS với chủ đề sport – chủ đề gặp như cơm bữa ở cả 3 part của toàn bộ bài thi IELTS Speaking.

  1. to be still in the tournament: vẫn ở trong cuộc đua dành danh hiệu
  2. set up tactics: lập chiến thuật
  3. knock-out stage: vòng loại trực tiếp
  4. score a goal: ghi bàn
  5. to be rocking with noise: sôi sục trong tiếng hò reo
  6. inspirational sport moments: những khoảnh khắc ấn tượng của thể thao
  7. a sport team: một câu lạc bộ thể thao
  8. sport man, sport person: người chơi thể thao (có thể coi là chuyên nghiệp)
  9. play/take up/ take part in/compete in a sport: chơi một môn thể thao
  10. a sport page/ colum: một trang báo/ chuyên mục thể thao

Nhào vô học từ vựng chủ đề này thôi các bạn, chủ đề này học sinh tớ vừa trúng tủ hôm qua (do tớ dự) và thi khá tốt.

Luật: khi các bạn đã đọc thì hãy like và comment đặt câu từ vựng trên fanpage Duc Thang Bui. Nếu số lượng comment quá thấp (tính dựa trên lượt view) tớ sẽ dừng loạt bài bất kỳ thời điểm nào. Lúc đó chỉ các bạn thiệt, hãy xem xem, các từ trên rất đơn giản – nhưng lại là những từ mang về điểm 7 điểm 8 speaking cho học sinh tớ đó.

Shares