Tổng hợp kiến thức ngữ pháp thi THPT - Thi Đại học

Danh sách các kiến thức ngữ pháp thi THPT – Thi Đại học kèm tài liệu cần thiết để tự luyện tiếng Anh cho các bạn THPT – Cấp Ba

Các kiến thức ngữ pháp thi THPT

Thì – Tenses

  • Hiện Tại Đơn Present Simple
  • Hiện Tại Tiếp Diễn Present Continuous
  • Hiện Tại Hoàn Thành Present Perfect 
  • Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Present Perfect Continuous 
  • Quá Khứ Đơn Past Simple 
  • Quá Khứ Tiếp Diễn Past Continuous 
  • Quá Khứ Hoàn Thành Past Perfect 
  • Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn Past Perfect Continuous 
  • Tương Lai Đơn Simple Future 
  • Tương Lai Tiếp Diễn Future Continuous 
  • Tương Lai Hoàn Thành Future Perfect 
  • Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn Future Perfect Continuous 

Động từ Verbs

  • Động từ Gerund: V-ing
  • Động từ To-Infinitive
  • Động từ khuyết thiếu Modal verbs
  • Động từ chỉ trạng thái Stative verbs
  • Trợ động từ Auxiliary verbs
  • Nội động từ Intransitive verbs
  • Ngoại động từ Transitive verbs

Danh từ Nouns

  • Danh từ chung Common nouns
  • Danh từ riêng Proper nouns
  • Danh từ trừu tượng Abstract nouns
  • Danh từ đếm được Countable nouns
  • Danh từ không đếm được Uncountable nouns
  • Mạo từ: Articles

Đại từ Pronouns

  • Đại từ nhân xưng Personal pronouns
  • Đại từ sở hữu Possessive pronouns
  • Đại từ bất định Indefinite pronouns
  • Đại từ phản thân Reflexive pronouns
  • Đại từ quan hệ Relative pronouns
  • Đại từ chỉ định Demonstrative pronouns
  • Đại từ nghi vấn Interrogative pronouns

Tính từ Adjective

  • Tính từ mô tả Descriptive adjective
  • Tính từ chỉ giới hạn Limiting adjective
  • Tính từ sở hữu Positive adjective
  • So sánh ngang bằng Equal Comparison
  • So sánh hơn Comparative
  • So sánh nhất Superlative

Giới từ Prepositions

  • Giới từ chỉ thời gian time
  • Giới từ chỉ nơi chốn Place
  • Giới từ chỉ nguyên nhân Reason
  • Giới từ chỉ mục đích Intention

Mệnh đề Clause

  • Mệnh đề trạng ngữ  Adverbial clauses
  • Mệnh đề quan hệ Relative clause
  • Mệnh đề danh ngữ Nouns clause
  • Liên từ kết hợp: Coordinating conjunctions
  • Liên từ phụ thuộc: Subordinating conjunctions

Câu bị động Passive Voice

Câu gián tiếp Reported speech

Câu giả định Subjunctive

Câu điều kiện Conditional sentences

Câu điều ước Wish/ If only

https://docs.google.com/document/d/1YPkYJfHwBhTIe7GXk_d8rovTIMnU66XyIoVtUbpQMwo/edit?usp=sharing

TÀI LIỆU HỌC NGỮ PHÁP THI THPT – THI ĐẠI HỌC

Bạn có thể tải các tài liệu này tại đây hoặc xem trực tiếp trên web này

Tải sách Giải thích ngữ pháp Mai Lan Hương

Tải sách Ngữ pháp toàn diện có giải thích bằng tiếng Việt