Từ vựng theo chủ đề [2] – Language

Dưới đây là một số từ vựng cực chất cho chủ đề Language trong bài thi Writing nhé. Chủ đề này tuy khó nhưng mà không khó khi các bạn có đủ lượng từ vựng để diễn đạt vấn đề.

Lingo

Đây là một từ vựng khá informal, do đó nếu không quá cần thiết, xin đưng dùng trong writing.

Speak/know the lingo

Dialect/Slang/Accent: xin hãy lưu ý, cả 3 từ này không thể thay thế cho language được trong mọi hoàn cảnh đâu nhé.

Accent la giọng, nó khá giống với giọng nói khac biệt giữa các vùng lãnh thổ vậy.

Dialect: cách dùng ngôn ngữ của địa phương khác nhau, ở đây có thể lấy ví dụ như cái “chén” và cái “bát” ở miền Nam và miền Bắc vậy.

Slang: dùng để nói tới một số từ “informal” được sử dụng ở vài vùng – tiếng long

 

 

Linguistic ability/skills/development : khả năng ngôn ngữ/ kĩ năng ngôn ngữ/ sự phát triển ngôn ngữ.

Research shows that linguistic development begins before a child was born.

 

Sb’s first language: Learning foreign language in early childhood could affect a child’s first language.

Sb’s mother tongue: tiếng mẹ đẻ

Tại sao mình đưa cả 2 từ này? 2 từ này được dùng với mục đích khác nhau rất nhiều. Mother tounge được ưa dùng khi nói về hoàn cảnh đang sống ở một nước khác, trong khi 1st language được sử dụng để so sánh với một ngôn ngữ khác được học về sau này.

 

Bilingual

Bilingual in English and  Chinese is a requirement for being a global citizen.

 

 

Master a language

 

The language barrier

 

A language teacher/student/ learner

 

Để có thể nhớ được những từ này, các bạn hãy đặt câu thử xem nhé.

Practice makes perfect.