Một số collocation rất phổ biến chủ đề Crime – tội phạm [01]

  • be in jail = serve a prison sentence = custodial sentence
  • commutnity service = community order: phục vụ, lao động công ích
  • death penalty = capital punishment = execution/execute = tử hình

  • commit offence = phạm luật. phạm tội
  • put someone in jail = imprison = tống vào tù –> imprisonment = thời gian ngồi tù
  • criminal activity/behaviour/wrongdoing/act = hành vi phạm pháp
  • the criminal justice system: hệ thống luật pháp hình sự
  • criminial law: luật hình sự, civil law: luật dân sự
  • rehabilitaion = vocational training = job training: giáo dục hướng nghiệp
  • re-offendeer: tái phạm sau khi ra tù hoặc bị xử phạt
  • first offender: kẻ phạm pháp lần đầu
  • young offender: tội phạm vị thành niên